Tìm kiếm
Giỏ hàng:
0 sản phẩm
Đăng nhập
Đăng ký
Thứ hai, ngày 20/05/2013

DANH MỤC SẢN PHẨM

HỖ TRỢ

Download
Giám đốc
Kinh Doanh Máy Ảnh
Kinh Doanh Máy Ảnh
KD Máy Ảnh,Máy In, Mực In
KD Máy Ảnh,Máy In, Mực In
KD Máy Ảnh,Máy In, Mực In

Thông tin nhà sản xuất
Thông tin bảo hành

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn tìm tháy Thảo Nhiên từ website nào ?
Google.com.vn vatgia.com 5giay.vn 123mua.vn chodientu.vn quangcaosanpham.com vnphoto.net tinhte.vn Nguồn khác

Máy Ảnh DSLR » Canon » Canon EOS 650D KIT 18 -55 IS II

Thông tin sản phẩm

Giá: 14,500,000 VNĐ
Số lượt xem: 4628
Đánh giá
12345678910

Khuyến mãi cho Canon EOS 650D KIT 18 -55 IS II

Tặng tấm dán bảo vệ màn hình

Phụ kiện kèm theo

Thông số kỹ thuật Canon EOS 650D KIT 18 -55 IS II


cANON EOS eos 650D
LENS 18 - 55 IS II
BẢO HÀNH 12 THÁNG TẠI CÔNG TY
made in JAPAN

Loại

Máy ảnh Kỹ thuật số, Phản xạ ống kính đơn, AF / AE với flash tích hợp sẵn

Hỗ trợ thẻ nhớ

SD memory card, SDHC memory card, SDXC memory card
Compatible with UHS-I

Kích thước cảm biến ảnh

Khoảng 22.3 x 14.9mm

Ống kính tưong thích

Ống kính Canon EF (bào gồm ống kính EF-S)
(Chiều dài tiêu cự hơn khoảng 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự trên cảm biến 35mm)

Ngàm ống kính

Ngàm Canon EF

Cảm biến hình ảnh

 

Loại

Cảm biến CMOS

Điểm ảnh hữu dụng

Khoảng 18.00 megapixels

Tỉ lệ

3:2

Chức năng xoá (rũ) bụi

Tự động, Thủ công, Thêm Xoá dữ liệu bụi

Hệ thống ghi hình

 

Định dạng lưu

Thiết kế theo qui định của Canon, Hệ thống tập tin 2.0 & EXIF 2.30

Loại hình ảnh

JPEG, RAW (14-bit Canon nguyên bản)
Có thể ghi đồng thời RAW+JPEG Lớn

Điểm ảnh ghi lại

L (Lớn):

Khoảng 17.90 megapixels (5184 x 3456)

M (Trung bình):

Khoảng 8.00 megapixels (3456 x 2304)

S1 (Nhỏ1):

Khoảng 4.50 megapixels (2592 x 1728)

S2 (Nhỏ 2):

Khoảng 2.50 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Nhỏ 3):

Khoảng 350,000 pixels (720 x 480)

RAW:

Khoảng 17.90 megapixels (5184 x 3456)

Xử lí hình ảnh khi chụp

 

Phong cách ảnh

Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Trung lập, Êm dịu, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3

Nhẹ / Đựa trên cảnh chụp:

Shoot by ambience ion, Shoot by lighting or scene type

Cân bằng trắng

Tự động, Thiết lập sẵn (Ánh sáng ngày, Bóng râm, Mây che, Đèn dây tóc, Đèn huỳnh quang, Flash), Cá nhân, Thiết lập nhiệt độ màu (Khoảng. 2500-10000K), Cân bằng trắng cá nhân (5 thiết lập), Có thể hiệu chỉnh cân bằng trắng và cân bằng tráng tách biệt

* Có thể kiểm soát nhiệt độ màu của đèn flash bằng bộ truyền tính hiệu.

Giảm nhiễu

Áp dụng cho phơi sáng lâu và ISO cao

Tự động hiệu chỉnh độ sáng hình ảnh

Auto lighting optimizer (tự động tối ưu hoá ánh sáng)

Ưu tiên tông màu sáng

Được cung cấp

Hiệu chình quang sai

Hiệu chỉnh thiếu sáng ngoại vi , hiệu chỉnh quang sai

Kính ngắm

 

Loại

Lăng kính 5 mặt ngang tầm mắt

Độ phủ

Dọc / Ngang khoảng 97% (điểm đặt mắt khoảng . 19mm)

Độ phóng đại

Khoảng 0.85x (-1m-1 với ống kính 50mm lens ở vô cực)

Điểm ngắm

Khoảng 19mm (từ trung tâm điểm đặt -1m-1)

Hiệu chình khúc xạ sẵn trên máy

Khoảng -3.0 - +1.0m-1 (dpt)

Màn hình căng nét

Gắn chặt, Mờ

Gương

Loại trả nhanh

Xem lại độ sâu trường ảnh

Cung cấp

Căng nét tự động

 

Loại

Định hình TTL thứ cấp, phát hiện lệch pha với cảm biến CMOS chuyên biệt

Điểm căng nét tự động AF

9 điểm AF. Tất cả điểm căng nét chéo ở f/5.6, điểm trung tâm căng nét chéo 2 lần ở f/2.8.

Dải sáng có thể căng nét

EV -0.5, – 18 (với điểm trung tâm f/2.8 AF, ở 23°C / 73°F, ISO 100)

Kiểu căng nét

One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, Manual focusing (MF)

Ánh sáng hỗ trợ căng nét

Loạt ánh sáng chớp nhẹ từ đèn flash tích hợp trên máy

Kiểm soát phơi sáng

 

Chế độ đo sáng

Đo 63-vùng TTL toàn bộ dải tiêu cự
(1) Đo sáng toàn bộ khung hình (nối với toàn bộ điểm căng nét AF)
(2) Đo sáng từng phần (Khoảng 9% vùng trung tâm ống ngắm)
(3) Đo sáng điểm (Khoảng 4% vùng trung tâm ống ngắm)
(4) Đo trung bình vùng trung tâm

Dải đo sáng

EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Chế độ kiểm soát phơi sáng

Lập trình AE (Tự động nhận cảnh thông phúth, Tắt flash, Creative Auto, Chân dung, Cảnh,Cận cảnh, Thể thao, Chân dung đêm, Cảnh đêm cầm tay, HDR kiểm soát ngược sáng), Ưu tiên màn trập AE, Ưu tiên khẩu độ AE, Phơi sáng thủ công (bao gồm bulb)

Tốc độ ISO
(Recommended exposure index)

Chế độ cơ bản:

ISO 100 - 6400 chỉnh tự động

Chế độ sáng tạo:

ISO 100 - 6400 chỉnh thủ công (toàn dải tăng), ISO 100 - 6400 chỉnh tự động, tốc độ ISO tối đa có thể cho ISO tự động, hoặc tăng ISO đến "H" (lên đến ISO 25600)

Bù phơi sáng

Thủ công:

±5 stops ở nấc 1/3- hoặc 1/2-stop

AEB:

±2 stops ở nấc 1/3- hoặc 1/2-stop (Có hể kết hợp với bù sáng thủ công)

AE lock

Tự động:

Áp dụng ở chế độ căng nét in One-Shot AF với đo sáng toàn khung khi đạt được nét căng

Thủ công:

Bằng nút khoá sáng AE

Màn trập

 

Loại

Màn trập mặt phẳng vuông góc với trục thấu kính được điều chỉnh điện tử

Tốc độ màn trập

1/4000 giây đến 1/60sec. (Chế độ Nhận cảnh tự động thông phúth),
X-sync ở 1/200 giây
1/4000 giây đến 30 giây, bulb (Toàn dải tốc độ màn trập. Từng dải tốc độ cho từng chế độ) Có thể chỉnh tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 stop

Flash

 

Flash trên máy

Flash tự động bật và cố thể thu vào

Chỉ số Guide No:

Khoảng 13 / 43 (ISO 100, ở meters / feet)

Vùng phủ Flash:

Khoảng góc nhìn của ống kính 17mm

Thời gian hồi khoảng 3 giây.

Có bộ điều khiển tín hiệu flash không dây

Flash ngoài

Dòng EX- Speedlite (Có thể hiệu chỉnh chức năng flash trên máy ảnh)

Đo sáng flash

Flash tự động E-TTL II

Bù sáng Flash

±2 stops ở nấc 1/3- or 1/2-stop

Khoá sáng FE

Cung cấp

Cổng PC

Không

Hệ thống chụp

 

Kiểu chụp

Đơn, Liên tục tốc độ cao , Liên tục, hẹn giờ 10 giây/ điều khiển từ xa, Hẹn giờ 2 giây, Chụp liên tục sau 10 giây ( 2 đến 10 tấm)

Tốc độ chụp liên tục

Tối đa Khoảng 5.0 hình/giây

Lượng hình tối đa 1 lần chụp

JPEG Large / Fine:

Khoảng. 22 (30) shots

RAW:

Khoảng. 6 (6) shots

RAW + JPEG Large / Fine:

Khoảng 3 (3) shots

* Dựa trên tiêu chuẩn của Canon (ISO 100 và "Standard" Picture Style) sử dụng 1 thẻ 8GB. Số liệ trong () áp dụng cho thẻ UHS-I 8GB tương thích.

Chụp Trực tiếp (LiveView)

 

Chỉnh tỉ lệ khing hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Căng nét

Căng nét tự động ( Nhận diện+ dõi theo AF, Vùng linh hoạt – Đa điểm, Vùng linh hoạt – Đơn, Nhanh AF) Căng nét thủ công (Có thể phóng to Khoảng 5x / 10x)

Căng nét liên tục (trước) AF

Có thể chọn Kích hoạt / Tắt

Chạm và chụp

Chạm trên điểm căng nét đã chọnTouch-ed AF để máy căng nét kiểu One-Shot AF và máy sẽ chụp khi nét đã căng

Chế độ đo sáng

Đo trưc tiếp với thời gian thực với cảm biến hình ảnh
Đo sáng toàn khung (315-Vùng), Từng phần (Khoảng 8.8% của màn hình Live View), Đo sáng điểm (Khoảng 2.8% của màn hình Live View), Trung bình vùng trung tâm

Dải đo sáng

EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4, ISO 100)

Hiển thị lưới

2 kiểu

Quay phim

 

Chuẩn nén phim

MPEG-4 AVC / H.264 Tỉ lệ bit khác nhau (trung bình)

Định dạng lưu âm thanh

Tuyến tính PCM

Định dạng phim

MOV

Kích thước và tỉ lệ hình/giây

1920 x 1080
(Full HD):

30p / 25p / 24p

1280 x 720 (HD):

60p / 50p

640 x 480 (SD):

30p / 25p

30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps

Dung lượng tập tin

1920 x 1080
(30p / 25p / 24p):

Khoảng. 330MB/min.

1280 x 720
(60p / 50p):

Khoảng 330MB/min.

640 x 480
(30p / 25p):

Khoảng 82.5MB/min.

Căng nét

Tương tự như căng nét ở chế độ Live View

Căng nét liên tục khi quay phim (Movie Servo AF )

Có thể chọn Bật / Tắt

Chế độ đo sáng

Đo sáng toàn khung liên kết với điểm căng nét AF (sử dụng khi sử dụng chế độ căng nét phát hiện gương mặt (Face detection) và khi gương mặt được nhận ra), Đo sáng trung bình vùng trung tâm (Được dùng trong căng nét tay, khi chế độ căng nét là phát hiện gương mặt và gương mặt chưa được phát hiện. Cũng được sử dụng ở Live mode và Quick mode)

Dải đo sáng

EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Kiểm soát phơi sáng

Phơi sáng lập trình AE và phơi sáng thủ công cho quay phim

Exposure compensation

±3 stops tăng giảm 1/3-stop (Ảnh tĩnh: ±5 stops)

Tốc độ ISO
(Chỉ số phơi sáng)

Dải ISO tự động

100 - 6400

Dải ISO thủ công

100 – 6400, H12800

Phim ngắn

Có thể chỉnh đến 2giây / 4giây / 8giây

Lưu âm thanh

Micro tích hợp sẵn
Cung cấp cổng nối Micro ngoài
Cung cấp hiệu chỉnh mức độ và lọc gió

Hiển thị lưới

2 kiểu (không hiển thị khi quay phim)

Màn hình LCD

 

Loại

Màn hình màu, tinh thể lỏng TFT

Kích thước và điểm ảnh màn hình

Rộng, 3.2-in. (3:2) với khoảng 1.04 triệu điểm

Điều chỉnh góc

Có thể

HIệu chỉnh độ sáng

Thủ công (7 mức)

Cấu truc chống chói

Màn hình Clear View LCD II

Điều khiển bằng cảm ứng

Mục lục chức năng, Màn hình Quick control, Khi chụp Live View (Điều khiển màn hình quick control, Chọn căng nét điểm/gương mặt, Chạm chụp), Khi quay phim (điều khiển màn hình Quick control, Chọn căng nét AF điểm/gương mặt), Màn hình xem lại hình (Tìm kiếm (kéo), Nhảy hình (kéo 2 ngón tay), Phóng to/thu nhỏ (Vuốt 2 ngón tay), Cuộn hình xem tổng thể hoặc phóng to hình), Màn hình in trực tiếp (tìm kiếm hình (kéo), Cắt (Vuốt hai ngón tay)

Ngôn ngữ

25

Chức năng hướng dẫn

Có thể hiển thị

Xem lại

 

Định dạng hiển thị hình ảnh

Hiện thị từng ảnh, Hiển thị hình ảnh + thông tin (Thông tin căn bản, thông tin chụp, biểu đồ), Hiển thị 4-ảnh, 9-ảnh

Phóng to hình ảnh

Khoảng 1.5x - 10x

Phương pháp tìm hình

Từng tấm, Nhảy qua 10 hoặc 100 tấm, nảhy đến ngày chụp, đến thư mục, bằng phim, bằng hình ảnh, bằng đánh giá

Báo dư sáng

Vùng dư sáng nhấp nháy

Xem lại Phim

Có thể (Màn hình LCD, Ngõ ra hình/tiếng, Ngõ ra HDMI) loa tích hợp sẵn

Trình chiếu

Tất cả hình ảnh, theo ngày, theo thư mục, phim, hình ảnh hoặc theo đánh giá Có thể chọn 5 kiểu hiệu ứng chuyển hình

Nhạc nền

Có thể chọn trình chiếu hình và phim

Xử lí hậu kì Ảnh

 

Màn lọc sáng tạo

Trắng/Đen hạt nhiễu, Nét mềm, Hiệu ứng mắt cá, Hiệu ứng đồ chơi, Hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng Art bold, Hiệu ứng màu nước

Giảm kích thước

Có thể

In trực tiếp

 

Máy in tương thích

Máy in tương thích PictBridge

Hình có thể in

Ảnh JPEG và RAW

Lệnh in

Tương thích DPOF phiên bản 1.1

Chức năng tùy chỉnh

 

Chức năng tùy chỉnh

8

Đăng kí mục lục cá nhân

Có thể

Thông tin bản quyền

Có thể nhập và bao gồm

Kết nối

 

Âm thanh/ Ngõ ra hình/ cổng kỹ thuật số

Hình Analog (Tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra âm thanh nổi
Kết nối với máy tính cá nhan, in trực tiếp (Cổng USB tốc độ cao hoặc tương đương)

Cổng ra HDMI mini

Loại C (Tư động chuyển độ phân giải), Tương thích CEC

Cổng vào microphone ngoài

Cổng âm thanh nổi 3.5mm mini

Remote control terphútal

For Remote Switch RS-60E3

Điều khiển từ xa không dây

Điều khiển từ xa RC-6, RC-1 và RC-5

Nguồn

 

Pin

Pin LP-E8 (Số lượng 1)
* Nguồn AC power có thể cung cấp qua bộ đổi AC - ACK-E8.
* Với Grip BG-E8 gắn thêm, Pin -AA / LR6 có thể sử dụng.

Thời lượng Pin
(Dựa trên tiêu chuẩn kiểm định CIPA)

Chụp qua ống ngắm:

Khoảng 550 chụp ở 23°C / 73°F
Khoảng 470 chụp ở 0°C / 32°F

Chụp ngắm trực tiếp trên màn hình:

Khoảng 200 chụp ở 23°C / 73°F
Khoảng 170 chụp ở 0°C / 32°F

Quay phim:

Khoảng 1 hr. 40 phút. ở 23°C / 73°F
Khoảng 1hr. 20phút. ở 0°C / 32°F

Kích thước và Cân nặng

 

Kích thướng (Rông x Cao x Dày)

Khoảng 133.1 x 99.8 x 78.8mm / 5.2 x 3.9 x 3.1in.

Cân nặng

Khoảng 575g / 20.3oz. (Chuẩn CIPA)
Khoảng 520g / 18.3oz. (Chỉ tính Thân máy)

Môi trường vận hành

 

Dải nhiệt độ vận hành

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm vận hành

85% hoặc thấp hơn




So sánh sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

Sony Cybershot DSC -WX 80 Chính Hãng
Sony Cybershot DSC WX 200 Chính Hãng
Sony Alpha NEX-3N L
Canon PowerShot S110
Sony HDR- PJ660 VE Chính Hãng
Sony HDR - PJ 790 VE Chính Hãng
Sony cybershot DSC - H200
Canon Powershot A2400 IS
Fujifilm X20 Chính Hãng
FujiFilm T200
Canon EOS 650D KIT chính hãng
Sony cybershot DSC - W710
YONGNUO FLASH YN-560II
Tamron 70-300mm F/4-5.6Di LD Macro
Sạc Pin Sony BC-VW1
Lens Nikon AF-S DX VR Zoom Nikkor ED 55-200mm F4-5.6 G (IF)

ĐỐI TÁC

quay phim, chup anh, san xuat phim quang cao
Số lượt truy cập: 14,410,207
Số khách đang online: 175
CÔNG TY TNHH THẢO NHIÊN - CAMERA
328B Trần Hưng Đạo, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 - 3 9206 426 hoặc 08 - 3 8389 394
Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ | Đầu trang
Bản quyền 2008 © THẢO NHIÊN - CAMERA